Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 竹 - trúc | 竹 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: trúc (+0 nét) (tre trúc)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 31481

UTF-8: E7ABB9

UTF-32: 7AF9

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zuk1

Định nghĩa tiếng Anh: bamboo; flute; Kangxi radical 118

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhú

Tiếng Nhật: チク たけ

Tiếng Nhật (Kun): TAKE

Tiếng Nhật (On): CHIKU

Tiếng Hàn (Latinh): CWUK

Quan Thoại: zhú

Âm thời Đường: *djiuk

Tiếng Việt: trúc

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

大越史記全書 Đại Việt Sử Ký Toàn Thư Quyển Thủ

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

vận [ yùn ]

97F5, tổng 13 nét, bộ âm 音 (+4 nét)

Nghĩa: 1. vần ; 2. phong nhã

Xem thêm:

情思
tình tứ

Xem thêm:

hiện, khiếm [ qiàn ]

4F23, tổng 6 nét, bộ nhân 人 (+4 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nam Mạng