Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 覺 - giác | giáo | 覺 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: kiến (+13 nét) (trông thấy)

Tổng nét: 20 nét

Unicode: 35258

UTF-8: E8A6BA

UTF-32: 89BA

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gok3

Định nghĩa tiếng Anh: to wake up from sleep; conscious

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jué,jiào

Tiếng Nhật: コウ キョウ カク おぼえる

Tiếng Nhật (Kun): OBOERU SAMASU SATORU

Tiếng Nhật (On): KAKU KOU

Tiếng Hàn (Latinh): KAK KYO

Quan Thoại: jué

Âm thời Đường: *gak

Tiếng Việt: giác

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

泣翁府永祥 Khóc ông phủ Vĩnh Tường (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

竹孫
trúc tôn

Xem thêm:

潺湲
sàn viên

Xem thêm:

勤幹
cần cán
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nữ Mạng