Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 詩 - thi | 詩 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ngôn (+6 nét) (nói)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 35433

UTF-8: E8A9A9

UTF-32: 8A69

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: si1

Định nghĩa tiếng Anh: poetry; poem, verse, ode

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shī

Tiếng Nhật: うた

Tiếng Nhật (Kun): KARAUTA

Tiếng Nhật (On): SHI

Tiếng Hàn (Latinh): SI

Quan Thoại: shī

Âm thời Đường: *shiə

Tiếng Việt: thi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

檯看春 Đài khán xuân (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠊚𣜾荒 Vịnh người chửa hoang (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

苦辱
khổ nhục

Xem thêm:

ni [ ní ]

6029, tổng 8 nét, bộ tâm 心 (+5 nét)

Nghĩa: (xem: nữu ni 怩)

Xem thêm:

尋花
tầm hoa
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tuổi Canh Tý 1960 Nam Mạng