Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 停 - đình | 停 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhân (+9 nét) (người)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 20572

UTF-8: E5819C

UTF-32: 505C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ting4

Định nghĩa tiếng Anh: stop, suspend, delay; suitable

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tíng

Tiếng Nhật: テイ チョウ とどまる とどめる

Tiếng Nhật (Kun): TODOMARU

Tiếng Nhật (On): TEI CHOU JOU

Tiếng Hàn (Latinh): CENG

Quan Thoại: tíng

Âm thời Đường: *dheng dheng

Tiếng Việt: đình

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠴗伴哭𫯳 Dỗ bạn khóc chồng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

冷战
lãnh chiến

Xem thêm:

陰功
âm công

Xem thêm:

長途
trường đồ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính quận 8