Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 古 - cổ | 古 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: khẩu (+2 nét) (cái miệng)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 21476

UTF-8: E58FA4

UTF-32: 53E4

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gu2

Định nghĩa tiếng Anh: old, classic, ancient

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,,

Tiếng Nhật: ふるい ふるす いにしえ

Tiếng Nhật (Kun): FURUI INISHIE

Tiếng Nhật (On): KO

Tiếng Hàn (Latinh): KO

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *gǒ

Tiếng Việt: cổ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

品題
phẩm đề

Xem thêm:

biểu [ biǎo ]

9336, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)

Nghĩa: 1. bên ngoài ; 2. tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu ; 3. tờ biểu ; 4. họ ngoại ; 5. gương mẫu, chuẩn mực

Xem thêm:

[ ]

5752, tổng nét, bộ

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Nhâm Dần 1962 Nữ Mạng