Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 多 - đa | 多 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tịch (+3 nét) (đêm tối)

Tổng nét: 6 nét

Unicode: 22810

UTF-8: E5A49A

UTF-32: 591A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: do1

Định nghĩa tiếng Anh: much, many; more than, over

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: duō

Tiếng Nhật: おおい まさに まさる

Tiếng Nhật (Kun): OOI MASARU MASANI

Tiếng Nhật (On): TA

Tiếng Hàn (Latinh): TA

Quan Thoại: duō

Âm thời Đường: *dɑ

Tiếng Việt: đa

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠屋𧋆 Vịnh ốc nhồi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

回生
hồi sanh

Xem thêm:

kiêu [ ]

9121, tổng 13 nét, bộ ấp 邑 (+11 nét)

Xem thêm:

名琴
danh cầm
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

kính bình tân