Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 夜 - dạ | dịch | 夜 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tịch (+5 nét) (đêm tối)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 22812

UTF-8: E5A49C

UTF-32: 591C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: je6

Định nghĩa tiếng Anh: night, dark; in night; by night

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin:

Tiếng Nhật: エキ ヤク よる

Tiếng Nhật (Kun): YO YORU

Tiếng Nhật (On): YA

Tiếng Hàn (Latinh): YA

Quan Thoại:

Âm thời Đường: *ià

Tiếng Việt: dạ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𨇉𣛭 Vịnh leo đu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

呫囁
xiếp nhiếp

Xem thêm:

惇篤
đôn đốc

Xem thêm:

倚赖
ỷ lại
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

mua hat oc cho