Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 對 - đối | 對 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thốn (+11 nét) (đơn vị «tấc» (đo chiều dài))

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 23565

UTF-8: E5B08D

UTF-32: 5C0D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: deoi3

Định nghĩa tiếng Anh: correct, right; facing, opposed

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: duì

Tiếng Nhật: タイ ツイ むかう

Tiếng Nhật (Kun): MUKAU NARABU AITE

Tiếng Nhật (On): TAI TSUI

Tiếng Hàn (Latinh): TAY

Quan Thoại: duì

Âm thời Đường: *duə̀i

Tiếng Việt: đỗi

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情(隻栢) Tự tình (Chiếc bách) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠊚蒲𥚆 Người bồ nhìn (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phiêu, phiếu, tiêu [ piāo , piào ]

7968, tổng 11 nét, bộ kỳ 示 (+6 nét)

Nghĩa: nhẹ nhàng, nhanh nhẹn; tấm vé, tem, phiếu

Xem thêm:

đỉnh [ ]

9424, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)

Xem thêm:

liễn [ lián , liǎn ]

7489, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 (+10 nét)

Nghĩa: bát đựng xôi cúng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Thìn 2000 Nam Mạng