Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 少 - thiếu | thiểu | 少 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tiểu (+1 nét) (nhỏ bé)

Tổng nét: 4 nét

Unicode: 23569

UTF-8: E5B091

UTF-32: 5C11

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: siu2

Định nghĩa tiếng Anh: few, less, inadequate

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shào,shǎo

Tiếng Nhật: ショウ すくない すこし かく わかい

Tiếng Nhật (Kun): SUKUNAI SUKOSHI SHIBARAKU

Tiếng Nhật (On): SHOU

Tiếng Hàn (Latinh): SO

Quan Thoại: shǎo

Âm thời Đường: *shiɛ̀u *shiɛ̌u

Tiếng Việt: thiểu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠師横淫 Vịnh sư hoạnh dâm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

乞食
khất thực

Xem thêm:

曚昧
mông muội

Xem thêm:

tịnh [ ]

57E9, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Dần 1974 Nam Mạng