Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 廟 - miếu | 廟 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nghiễm (+12 nét) (mái nhà)

Tổng nét: 15 nét

Unicode: 24287

UTF-8: E5BB9F

UTF-32: 5EDF

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: miu6

Định nghĩa tiếng Anh: temple, shrine; imperial court

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: miào

Tiếng Nhật: ビョウ ミョウ

Tiếng Nhật (Kun): TAMAYA MITAMAYA YASHIRO

Tiếng Nhật (On): BYOU

Tiếng Hàn (Latinh): MYO

Quan Thoại: miào

Âm thời Đường: *myɛ̀u

Tiếng Việt: miếu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情詩 Tự tình thơ(Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餞𠊛爫詩 Tiễn người làm thơ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bạc, phách [ ]

6D26, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Xem thêm:

hoà [ hé ]

79BE, tổng 5 nét, bộ hoà 禾 (+0 nét)

Nghĩa: lúa, mạ

Xem thêm:

百發百中
bách phát bách trúng
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bánh cuốn gỏi