Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 意 - y | ý | 意 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tâm (+9 nét) (quả tim, tâm trí, tấm lòng)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 24847

UTF-8: E6848F

UTF-32: 610F

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ji3

Định nghĩa tiếng Anh: thought, idea, opinion; think

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: ,

Tiếng Nhật: ヨク ヨイ うたがう おもい おもう こころ

Tiếng Nhật (Kun): KOKORO OMOI OMOU

Tiếng Nhật (On): I

Tiếng Hàn (Latinh): UY

Quan Thoại:

Âm thời Đường: qiə̀

Tiếng Việt: ý

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

châm [ ]

9159, tổng 11 nét, bộ dậu 酉 (+4 nét)

Xem thêm:

不值
bất trị

Xem thêm:

繼嗣
kế tự
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Bính Tuất 2006 Nữ Mạng