Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 戰 - chiến | 戰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: qua (+12 nét) (cây qua (một thứ binh khí dài))

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 25136

UTF-8: E688B0

UTF-32: 6230

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zin3

Định nghĩa tiếng Anh: war, fighting, battle

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhàn

Tiếng Nhật: セン たたかう

Tiếng Nhật (Kun): TATAKAU IKUSA

Tiếng Nhật (On): SEN

Tiếng Hàn (Latinh): CEN

Quan Thoại: zhàn

Âm thời Đường: *jiɛ̀n

Tiếng Việt: chiến

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

分彈婆 Phận đàn bà (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

漂寓
phiêu ngụ

Xem thêm:

hồ [ hú ]

7173, tổng 13 nét, bộ hoả 火 (+9 nét)

Nghĩa: 1. cháy, khét ; 2. cháy sém

Xem thêm:

ang, cang, cương, hang [ gāng ]

5808, tổng 11 nét, bộ thổ 土 (+8 nét)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa nhôm kính bình tân