Từ Điển Hán Việt

🏠 » Từ Điển »

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+4 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 8 nét

Unicode: 26525

UTF-8: E69E9D

UTF-32: 679D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zi1

Định nghĩa tiếng Anh: branches, limbs; branch off

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: zhī,

Tiếng Nhật: えだ

Tiếng Nhật (Kun): EDA

Tiếng Nhật (On): SHI KI

Tiếng Hàn (Latinh): CI

Quan Thoại: zhī

Âm thời Đường: *jiɛ

Tiếng Việt: chi

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân nhật ngẫu hứng - (春日偶興) | Nguyễn Du

Xem thêm:

xa [ shē ]

5962, tổng 11 nét, bộ đại 大 (+8 nét)

Nghĩa: 1. xa xỉ ; 2. quá đỗi, nhiều

Xem thêm:

khát [ ]

5DB1, tổng 15 nét, bộ sơn 山 (+12 nét)

Xem thêm:

li, ly, lệ [ chī , lí , lì ]

79BB, tổng 10 nét, bộ đầu 亠 (+8 nét), nhụ 禸 (+6 nét)

Nghĩa: 1. dời xa, chia lìa, dời khỏi ; 2. quẻ Ly (trung hư) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch giữa đứt, tượng Hoả (lửa), trượng trưng cho con gái giữa, hành Hoả, tuổi Ngọ, hướng Nam)

Quảng Cáo

nhôm kính quận 1