Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 盡 - tẫn | tận | 盡 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mãnh (+9 nét) (bát dĩa)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 30433

UTF-8: E79BA1

UTF-32: 76E1

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: zeon6

Định nghĩa tiếng Anh: exhaust, use up; deplete

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: jìn,jǐn

Tiếng Nhật: ジン シン つくす

Tiếng Nhật (Kun): TSUKUSU

Tiếng Nhật (On): JIN

Tiếng Hàn (Latinh): CIN

Quan Thoại: jǐn

Âm thời Đường: *dzhǐn

Tiếng Việt: tận

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𡑴太守 Đền Thái Thú (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

叙情 Tự tình (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

trứu [ zhòu ]

7C52, tổng 21 nét, bộ trúc 竹 (+15 nét)

Nghĩa: 1. đọc sách, giải nghĩa sách ; 2. lối chữ trứu (như: 籕)

Xem thêm:

文藝
văn nghệ

Xem thêm:

侵吞
xâm thôn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nam Mạng