Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 神 - thần | 神 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thị, kỳ (+5 nét) (chỉ thị; thần đất)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 31070

UTF-8: E7A59E

UTF-32: 795E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: san4

Định nghĩa tiếng Anh: spirit, god, supernatural being

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: shén,shēn

Tiếng Nhật: シン ジン かみ かん こう

Tiếng Nhật (Kun): KAMI KOU TAMASHII

Tiếng Nhật (On): SHIN JIN

Tiếng Hàn (Latinh): SIN

Quan Thoại: shén

Âm thời Đường: *jhin

Tiếng Việt: thần

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠娓師 Vịnh ni sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠猫(貓) Vịnh miêu (mèo) (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

điên [ diān ]

508E, tổng 12 nét, bộ nhân 人 (+10 nét)

Nghĩa: 1. lộn ngược ; 2. sai lầm, lỗi

Xem thêm:

指导
chỉ đạo

Xem thêm:

動力
động lực
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Ất Mão 1975 Nam Mạng