Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 聞 - văn | vấn | vặn | 聞 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: nhĩ ⽿(+8 nét) (lỗ tai)

Tổng nét: 14 nét

Unicode: 32862

UTF-8: E8819E

UTF-32: 805E

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: man4

Định nghĩa tiếng Anh: hear; smell; make known; news

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wén,wèn

Tiếng Nhật: ブン モン きく きこえる

Tiếng Nhật (Kun): KIKU KIKOERU KIKOE

Tiếng Nhật (On): BUN MON

Tiếng Hàn (Latinh): MWUN

Quan Thoại: wén

Âm thời Đường: *miən

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨鎮國 Vịnh chùa Trấn Quốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

利潤
lợi nhuận

Xem thêm:

dị [ ]

8898, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+5 nét)

Xem thêm:

忌憚
kỵ đạn
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

từ điển tiếng chăm