Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鄉 - hương | hướng | hưởng | 鄉 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: ấp (+9 nét) (vùng đất, đất phong cho quan)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 37129

UTF-8: E98489

UTF-32: 9109

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: hoeng1

Định nghĩa tiếng Anh: country; rural; village

Pinyin: xiāng,xiǎng,xiàng

Tiếng Nhật: キョウ さと

Tiếng Nhật (Kun): SATO FURUSATO SAKINI

Tiếng Nhật (On): KYOU GOU

Tiếng Hàn (Latinh): HYANG

Quan Thoại: xiāng

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭翁總𧋉 Khóc ông tổng Cóc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠陽物 Vịnh dương vật (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

眼中刺
nhãn trung thích

Xem thêm:

飛禍
phi hoạ

Xem thêm:

uấn, uẩn [ yùn ]

614D, tổng 13 nét, bộ tâm 心 (+10 nét)

Nghĩa: giận, hờn

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán hạt óc chó