Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 陽 - dương | 陽 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: phụ (+9 nét) (đống đất, gò đất)

Tổng nét: 11 nét

Unicode: 38525

UTF-8: E999BD

UTF-32: 967D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: joeng4

Định nghĩa tiếng Anh: the active, male principle in Chinese philosophy (yang); light; sun

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: yáng

Tiếng Nhật: ヨウ チョウ ジョウ いつわる きた みなみ

Tiếng Nhật (Kun): HI ITSUWARU

Tiếng Nhật (On): YOU

Tiếng Hàn (Latinh): YANG

Quan Thoại: yáng

Âm thời Đường: *iɑng

Tiếng Việt: dương

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

傳翹 TRUYỆN KIỀU (Nguyễn Du)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𠶆咹𦺓 Mời ăn trầu (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠女無陰 Vịnh nữ vô âm (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

phả, phổ [ pǔ ]

8B5C, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)

Nghĩa: 1. phả chép phân chia thứ tự ; 2. khúc nhạc

Xem thêm:

suy, suý, thoa, thôi [ cuī , shuāi , suō ]

8870, tổng 10 nét, bộ y 衣 (+4 nét)

Nghĩa: giảm bớt, suy vong; áo tang

Xem thêm:

si, sư, tư [ sī ]

8784, tổng 16 nét, bộ trùng 虫 (+10 nét)

Nghĩa: (xem: loa si 螄,蛳)

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa kính quận 2