Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 頭 - đầu | 頭 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: hiệt (+7 nét) (đầu; trang giấy)

Tổng nét: 16 nét

Unicode: 38957

UTF-8: E9A0AD

UTF-32: 982D

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: tau4

Định nghĩa tiếng Anh: head; top; chief, first; boss

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: tóu,tou

Tiếng Nhật: トウ チュウ あたま かしら こうべ かみ

Tiếng Nhật (Kun): ATAMA KASHIRA KOUBE

Tiếng Nhật (On): TOU ZU TO

Tiếng Hàn (Latinh): TWU

Quan Thoại: tóu

Âm thời Đường: *dhou

Tiếng Việt: đầu

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠厨館使 Vịnh chùa Quán Sứ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

翁昭虎和 Ông Chiêu Hổ hoạ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

兵隊
binh đội

Xem thêm:

下國
hạ quốc

Xem thêm:

chấn, thiến, trấn, điền [ tián , tiàn , zhèn ]

7471, tổng 14 nét, bộ ngọc 玉 (+10 nét)

Nghĩa: hoa tai, bông tai

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Giáp Tuất 1994 Nam Mạng