Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 鬼 - quỷ | 鬼 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: quỷ (+0 nét) (con quỷ)

Tổng nét: 9 nét

Unicode: 39740

UTF-8: E9ACBC

UTF-32: 9B3C

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: gwai2

Định nghĩa tiếng Anh: ghost; spirit of dead; devil; Kangxi radical 194; 23rd lunar mansion, determinative star θ Cancri

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: guǐ

Tiếng Nhật: おに

Tiếng Nhật (Kun): ONI

Tiếng Nhật (On): KI

Tiếng Hàn (Latinh): KWI

Quan Thoại: guǐ

Âm thời Đường: *giuə̌i

Tiếng Việt: quỷ

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

骆越
lạc việt

Xem thêm:

tào [ cáo ]

66FA, tổng 10 nét, bộ viết 曰 (+6 nét)

Nghĩa: 1. hai bên nguyên bị (trong vụ kiện) ; 2. nước Tào

Xem thêm:

táp [ sǎ , tā ]

9778, tổng 12 nét, bộ cách 革 (+3 nét)

Nghĩa: 1. lê, kéo lê ; 2. giày, dép

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

tử vi năm 2026 tuổi Canh Tý 1960 Nữ Mạng