Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Thơ

KÝ HUYỀN HƯ TỬ

寄玄虛子

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Dưới chân núi Hồng,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:


寄玄虛子


天台山前獨閉門,
西風塵垢滿中原。
田家不治南山豆,
貧戶常空北海樽。
野鶴浮雲時一見,
清風明月夜無言。
遠來誌取相尋路,
家在鴻山第一村。

Dịch âm


Ký Huyền Hư tử


Thiên Thai sơn tiền độc bế môn,
Tây phong trần cấu mãn trung nguyên.
Điền gia bất trị Nam Sơn đậu,
Bần hộ thường không Bắc Hải tôn.
Dã hạc phù vân thì nhất kiến,
Thanh phong minh nguyệt dạ vô ngôn.
Viễn lai chí thủ tương tầm lộ,
Gia tại Hồng Sơn đệ nhất thôn.

Dịch nghĩa:



Nhà tôi ở trước ngọn núi Thiên Thai, luôn luôn đóng cửa,
Gió tây tung cát bụi đầy trung nguyên.
Là nhà nông, nhưng tôi không trồng đậu ở núi Nam Sơn,
Nhà lại nghèo, thường để vò trống, không có rượu đãi khách như Khổng Dung.
Anh như hạc nội mây ngàn, thỉnh thoảng mới gặp,
Tôi ở đây có gió mát trăng thanh nhưng không ai chuyện trò.
Anh ở xa đến, thì hãy nhớ đường mà tìm,
Nhà tôi ở xóm đầu dãy núi Hồng.

Huyền Hư tử là bạn của Nguyễn Du, có nơi suy đoán là Ngô Thì Hoàng.

Tác phẩm cùng tên Nguyễn Du

  1. Ngoạ bệnh kỳ 2 - 臥病其二
  2. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  3. Phúc Thực Đình - 復實亭
  4. Ký hữu (Mạc mạc trần ai mãn thái không) - 寄友(漠漠塵埃滿太空)
  5. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 2 - 別阮大郎其二
  6. Tạp thi kỳ 2 - 雜詩其二
  7. Khai song - 開窗
  8. Hành lạc từ kỳ 2 - 行樂詞其二
  9. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 1 - 別阮大郎其一
  10. Độ Long Vĩ giang - 渡龍尾江
  11. TRUYỆN KIỀU - 金雲翹傳
  12. Hành lạc từ kỳ 1 - 行樂詞其一
  13. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一
  14. Biệt Nguyễn đại lang kỳ 3 - 別阮大郎其三
  15. Ký Huyền Hư tử - 寄玄虛子
  16. Tặng Thực Đình - 贈實亭
  17. Ký giang bắc Huyền Hư tử - 寄江北玄虛子
  18. My trung mạn hứng - 縻中漫興

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

渃藤 Nước Đằng (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

tu [ tiáo , xiū ]

8129, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 (+6 nét)

Nghĩa: nem thịt

Xem thêm:

phi [ pī , pí ]

94CD, tổng 10 nét, bộ kim 金 (+5 nét)

Nghĩa: 1. cái gươm vỏ hình như con dao ; 2. cái kim to ; 3. nguyên tố berili, Be

Mời xem:

Giáp Thìn 1964 Nữ Mạng