Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 外 - ngoại | 外 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: tịch (+2 nét) (đêm tối)

Tổng nét: 5 nét

Unicode: 22806

UTF-8: E5A496

UTF-32: 5916

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: ngoi6

Định nghĩa tiếng Anh: out, outside, external; foreign

Tiếng Hàn (Hangul): :0E

Pinyin: wài

Tiếng Nhật: ガイ ウイ ガツ ガチ そと ほか はずす はずれる

Tiếng Nhật (Kun): SOTO HOKA HAZUSU

Tiếng Nhật (On): GAI GE

Tiếng Hàn (Latinh): OY

Quan Thoại: wài

Âm thời Đường: *nguɑ̀i

Tiếng Việt: ngoại

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠客到家 Vịnh khách đáo gia (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

8A94, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 (+6 nét)

Xem thêm:

杜鹃
đỗ quyên

Xem thêm:

聯合
liên hợp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

đậu phộng tphcm