Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 楚 - sở | 楚 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: mộc (+9 nét) (gỗ, cây cối)

Tổng nét: 13 nét

Unicode: 26970

UTF-8: E6A59A

UTF-32: 695A

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: co2

Định nghĩa tiếng Anh: name of feudal state; clear

Tiếng Hàn (Hangul): :0N

Pinyin: chǔ

Tiếng Nhật: ショ しもと すわえ いばら

Tiếng Nhật (Kun): IBARA SHIMOTO SUWAE

Tiếng Nhật (On): SO

Tiếng Hàn (Latinh): CHO

Quan Thoại: chǔ

Âm thời Đường: *chriǔ

Tiếng Việt: sở

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𢄂𡗶 Vịnh chợ trời (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𠰺𡥵𪨅 Vịnh dậy con trẻ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

thất [ qī ]

67D2, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Nghĩa: 7, bảy (như: 七, dùng viết trong văn tự)

Xem thêm:

公益
công ích

Xem thêm:

躬行
cung hành
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Tý 1948 Nữ Mạng