Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: 辰 - thìn | thần | 辰 what mean?

Thông tin ký tự

Bộ: thần (+0 nét) (nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi))

Tổng nét: 7 nét

Unicode: 36784

UTF-8: E8BEB0

UTF-32: 8FB0

Sử dụng: Trung Hoa, Hồng Kông, Nhật Bản, Triều Tiên, Hàn Quốc, Việt Nam,

Âm đọc

Tiếng Quảng Đông: san4

Định nghĩa tiếng Anh: early morning; fifth earthly branch; Kangxi radical 161

Tiếng Hàn (Hangul): :0N :0E

Pinyin: chén

Tiếng Nhật: シン ジン たつ とき

Tiếng Nhật (Kun): TATSU

Tiếng Nhật (On): SHIN

Tiếng Hàn (Latinh): CIN SIN

Quan Thoại: chén

Âm thời Đường: zhin

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠𦑗 Vịnh quạt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

制師 Chế sư (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

敷奏
phu tấu

Xem thêm:

列举
liệt cử

Xem thêm:

瑜伽
du già
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 6