Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: giếng nước | Từ Điển Hán Nôm

汫渃
Giếng nước

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𡉦溇深瀋細茹翁
Ngõ sâu thăm thẳm tới nhà ông,
汫𧘇清新汫邏𨓡
Giếng ấy thanh tân giếng lạ lùng.
梂𤽸抛抛堆板接
Cầu trắng phau phau đôi ván ghép,
渃𤄯𣱾𣱾没𣳔通
Nuớc trong leo lẻo một dòng thông!
𦹵𪃿噸噴𨇉觥𠰏
Cỏ gà lún phún leo quanh mép,
𩵜𩹹離卑藶𡧲𣳔
Cá giếc le te lách giữa dòng.
汫𧘇清新埃㐌別
Giếng ấy thanh tân ai đã biết?
妬埃監且拿𧏵𧏵
Đố ai dám thả nạ rồng rồng.


Ghi chú:
Loại cá thứ nhất, cá giếc, biểu hiện cho sự tinh tuý hiếm hoi; loại cá thứ hai, nạ rồng rồng, là loài ăn bẩn dưới đáy trong nước bùn.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

即景 Tức cảnh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

哭𫯳爫𧆄 Khóc chồng làm thuốc (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠鬥棋 Vịnh đấu kỳ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

三合土
tam hợp thổ

Xem thêm:

lan [ ]

97CA, tổng 29 nét, bộ cách 革 (+20 nét)

Xem thêm:

bi [ bēi ]

7891, tổng 13 nét, bộ thạch 石 (+8 nét)

Nghĩa: 1. cái bia, đài bia ; 2. cột mốc ; 3. ca tụng

Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Canh Ngọ 1990 Nam Mạng