Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

TỰ TÌNH

叙情

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

叙情
Tự tình

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𡖵𣌉咏咏𤿰更拵
Đêm khuya văng vẳng trống canh dồn,
猪丐紅顔買渃𡽫
Trơ cái hồng nhan với nước non.
𥗜𨢇香迻醝更醒
Chén rượu hương đưa, say lại tỉnh,
暈𦝄䏾熾鈌諸𧷺
Vầng trăng bóng xế, khuyết chưa tròn.
扦昂𩈘坦𧄈曾坫
Xuyên ngang mặt đất, rêu từng đám,
󰝂𧞤蹎𩄲𥒥𱥯𡉕
Đâm toạc chân mây, đá mấy hòn.
喭餒春𠫾春吏吏
Ngán nỗi xuân đi xuân lại lại,
𤗖情删𢩿孙𡥵𡥵
Mảnh tình san sẻ tí con con.

Ghi chú: Theo nguyên bản, trống canh được nghe thấy qua những vần cần có ở cuối (dồn, non, tròn, hòn, con con) cũng như một số dư âm bên trong (hồng, bóng, xuân, san). Trong câu bốn, bà đang chơi chữ với họ của mình, Hồ, 胡, một kí tự Nôm có hai phần được tạo ra từ chữ Hán “cổ” (古) và “nguyệt” (月). Trong câu áp chót chữ xuân tất nhiên là một phần của tên Hồ Xuân Hương. Trong một bài thơ của Chiêu Hổ đáp lại cho Hồ Xuân Hương, ông ta cũng chơi chữ trên tên cô.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  2. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  3. Bánh trôi - 餅㵢
  4. Con cua - 𡥵𧍆
  5. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  6. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  7. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  8. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  9. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  10. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  11. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  12. Tự tình - 叙情
  13. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  14. Phận đàn bà - 分彈婆
  15. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  16. Đài khán xuân - 檯看春
  17. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  18. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  19. Vịnh ni sư - 詠娓師
  20. Chơi hoa - 𨔈花
  21. Vịnh dương vật - 詠陽物
  22. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  23. Nước Đằng - 渃藤
  24. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  25. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  26. Chế sư - 制師
  27. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  28. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  29. Quả mít - 菓󰊳
  30. Cảnh Thu - 景秋
  31. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  32. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  33. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  34. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  35. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  36. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  37. Vịnh quạt - 詠𦑗
  38. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  39. Giếng nước - 汫渃
  40. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  41. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  42. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  43. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  44. Tức cảnh - 即景
  45. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  46. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  47. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  48. Chùa xưa - 厨𠸗
  49. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Mạn hứng - (漫興) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 2 - (秋夜其二) | Nguyễn Du

Xem thêm:

私募
tư mộ

Xem thêm:

khảo [ kào ]

92AC, tổng 14 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: 1. cái cùm, cái còng ; 2. cùm tay, khoá tay

Quảng Cáo

việt nam đại từ điển