Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

ĐÈO BA DỘI

岧𠀧隊

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

岧𠀧隊
Đèo Ba Dội

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


没岧没岧吏没岧
Một đèo, một đèo, lại một đèo,
𠸦埃窖鑿景招撩
Khen ai khéo tạc cảnh cheo leo.
𬮌𣘈𧹼烈𥱰𥵗󰤂
Cửa son đỏ loét tùm hum nóc,
𡉕𥒥撑荑頓噴𦼔
Hòn đá xanh rì lún phún rêu.
搮𧾿梗樁干𩙋速
Lắt lẻo cành thông cơn gió thốc,
潭𣾸蘿柳湥霜招
Đầm đìa lá liễu giọt sương gieo.
賢人君子埃𦓡𫽄
Hiền nhân, quân tử ai mà chẳng…
痗𨆝𤶐蹎吻㦖𨅹
Mỏi gối, chồn chân vẫn muốn trèo.


Ghi chú: Maurice Durand (L’Oeuvre…, trang 13) chú giải rằng dãy núi này gần như chắc chắn là Đèo Tam-Điệp ở giữa miền Bắc Việt Nam, nơi núi là đá vôi và mang mầu đen đen nhưng, ông ấy bổ sung một cách hồn nhiên, “l’on n’a pas de grotte avec une grande ouverture” - “Người ta không có hang động với cửa hang lớn.” Trong khi cảnh vật thực tế có thể gợi ý ra bài thơ này cho Hồ Xuân Hương (cũng như “Hang Cắc Cớ”), thì những đường nét đặc biệt, cây thông và cây liễu lay động hàm chứa cảnh tình dục nữa. Cây thông theo truyền thống đại diện cho đàn ông; cây liễu cho đàn bà.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  2. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  3. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  4. Vịnh dương vật - 詠陽物
  5. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  6. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  7. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  8. Tự tình - 叙情
  9. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  10. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  11. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  12. Đài khán xuân - 檯看春
  13. Chùa xưa - 厨𠸗
  14. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  15. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  16. Quả mít - 菓󰊳
  17. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  18. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  19. Giếng nước - 汫渃
  20. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  21. Tức cảnh - 即景
  22. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  23. Cảnh Thu - 景秋
  24. Chế sư - 制師
  25. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  26. Con cua - 𡥵𧍆
  27. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  28. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  29. Vịnh quạt - 詠𦑗
  30. Nước Đằng - 渃藤
  31. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  32. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  33. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  34. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  35. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  36. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  37. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  38. Phận đàn bà - 分彈婆
  39. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  40. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  41. Vịnh ni sư - 詠娓師
  42. Chơi hoa - 𨔈花
  43. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  44. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  45. Bánh trôi - 餅㵢
  46. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  47. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  48. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  49. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  50. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

厨𠸗 Chùa xưa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

bị [ bèi ]

5079, tổng 11 nét, bộ nhân 人 (+9 nét)

Nghĩa: 1. có đủ, hoàn toàn ; 2. sửa soạn, sắp sẵn ; 3. đề phòng, phòng trước ; 4. trang bị, thiết bị

Xem thêm:

斑斑
ban ban

Quảng Cáo

hạt kê nếp