Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

CẢNH THU

景秋

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

景秋
Cảnh thu


(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)

聖淬艚簫𱥯紇𩄎
Thánh thót tầu tiêu mấy hạt mưa,
𠸦埃窖𦘧景消疎
Khen ai khéo vẽ cảnh tiêu sơ,
撑萻古樹𧷺𧷝傘
Xanh om cổ thụ tròn xoe tán,
𤽸𱱻長江滂朗詞
Trắng xóa tràng giang phẳng lặng tờ.
瓢篤江山醝𢴇𨢇
Bầu dốc giang sơn say chấp rượu.
襊𠦻風月𥘀爲詩
Túi lưng phong nguyệt nặng vì thơ.
於咍景拱𢛨𠊚𠰚
Ơ hay, cánh cũng ưa người nhỉ,
埃𧡊埃𦓡󰝸謹𢠐
Ai thấy, ai mà chẳng ngẩn ngơ.


Ghi chú: Túi thơ do thi sĩ lang thang và tiểu đồng mang theo, thường đựng các mẫu thơ và chữ viết của họ.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Phận đàn bà - 分彈婆
  2. Bánh trôi - 餅㵢
  3. Chùa xưa - 厨𠸗
  4. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  5. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  6. Cảnh Thu - 景秋
  7. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  8. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  9. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  10. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  11. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  12. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  13. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  14. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  15. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  16. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  17. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  18. Đài khán xuân - 檯看春
  19. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  20. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  21. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  22. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  23. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  24. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  25. Vịnh ni sư - 詠娓師
  26. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  27. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  28. Tự tình - 叙情
  29. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  30. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  31. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  32. Con cua - 𡥵𧍆
  33. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  34. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  35. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  36. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  37. Vịnh quạt - 詠𦑗
  38. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  39. Vịnh dương vật - 詠陽物
  40. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  41. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  42. Chơi hoa - 𨔈花
  43. Nước Đằng - 渃藤
  44. Tức cảnh - 即景
  45. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  46. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  47. Quả mít - 菓󰊳
  48. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  49. Chế sư - 制師
  50. Giếng nước - 汫渃

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𨔈花 Chơi hoa (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Khai song - (開窗) | Nguyễn Du

Xem thêm:

遊山
du sơn

Xem thêm:

thân [ shēn ]

7533, tổng 5 nét, bộ điền 田 (+0 nét)

Nghĩa: 1. nói, trình bày ; 2. Thân (ngôi thứ 9 hàng Chi)

Quảng Cáo

cửa nhôm kính tân phú