Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

DỆT CỬI

𦂾𦀻

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𦂾𦀻
Dệt cửi

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𤏧𦰟畑蓮𧡊𤽸抛
Thắp ngọn đèn lên thấy trắng phau;
𡥵𪂲抸𣛠摔𣎀輸
Con cò mấp máy suốt đêm thâu.
𠄩蹎蹅𫴋能能𢩮
Hai chân đạp xuống năng năng nhắc,
没𪮊󰝂昂適適毛
Một suốt đâm ngang thích thích mau.
𢌌狹𡮈𱘾𣃣紊奇
Rộng, hẹp, nhỏ, to vừa vặn cả,
𬑵𨱽囷苦沕如饒
Ngắn, dài, khuôn khổ vẫn như nhau.
姑𱜢㦖卒吟朱𢪊
Cô nào muốn tốt ngâm cho kỹ,
除旦𠀧秋買𤋵牟
Chờ đến ba thu mới dãi mầu.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  2. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  3. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  4. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  5. Đài khán xuân - 檯看春
  6. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  7. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  8. Vịnh quạt - 詠𦑗
  9. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  10. Giếng nước - 汫渃
  11. Con cua - 𡥵𧍆
  12. Quả mít - 菓󰊳
  13. Tự tình - 叙情
  14. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  15. Vịnh ni sư - 詠娓師
  16. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  17. Cảnh Thu - 景秋
  18. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  19. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  20. Vịnh dương vật - 詠陽物
  21. Chùa xưa - 厨𠸗
  22. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  23. Tức cảnh - 即景
  24. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  25. Chế sư - 制師
  26. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  27. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  28. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  29. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  30. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  31. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  32. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  33. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  34. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  35. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  36. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  37. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  38. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  39. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  40. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  41. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  42. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  43. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  44. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  45. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  46. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  47. Bánh trôi - 餅㵢
  48. Phận đàn bà - 分彈婆
  49. Chơi hoa - 𨔈花
  50. Nước Đằng - 渃藤

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

lang [ hǎng , láng , lǎng , làng ]

72FC, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 (+7 nét)

Nghĩa: 1. con chó sói ; 2. sao Lang

Xem thêm:

[ ]

8A28, tổng 11 nét, bộ ngôn 言 (+4 nét)

Quảng Cáo

nhôm kính quận 5