Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

DỖ BẠN KHÓC CHỒNG

𠴗伴哭𫯳

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𠴗伴哭𫯳
Dỗ bạn khóc chồng

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


永永𦖻𦖑㗂哭𫯳
Văng vẳng tai nghe tiếng khóc chồng.
𠲃𠫾矯𢢆買𡽫滝
Nín đi kẻo thẹn với non sông
埃𧗱𠴍啂彈㛪𠰚
Ai về nhắn nhủ đàn em nhé
醜𧖱辰嗛𠰘鼎鐘
Xấu máu thì khem miếng đỉnh chung.


Ghi chú:
Durand (L’Oeuvre…, trang 113) trích dẫn một truyền thuyết cho rằng người goá phụ này là bạn của Hồ Xuân Hương, người về sau cũng trở thành goá phụ của một người làm thuốc trong bài thơ sau đây.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  2. Vịnh ni sư - 詠娓師
  3. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  4. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  5. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  6. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  7. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  8. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  9. Tự tình - 叙情
  10. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  11. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  12. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  13. Con cua - 𡥵𧍆
  14. Chùa xưa - 厨𠸗
  15. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  16. Vịnh quạt - 詠𦑗
  17. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  18. Chơi hoa - 𨔈花
  19. Vịnh dương vật - 詠陽物
  20. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  21. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  22. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  23. Phận đàn bà - 分彈婆
  24. Bánh trôi - 餅㵢
  25. Cảnh Thu - 景秋
  26. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  27. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  28. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  29. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  30. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  31. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  32. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  33. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  34. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  35. Chế sư - 制師
  36. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  37. Nước Đằng - 渃藤
  38. Quả mít - 菓󰊳
  39. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  40. Đài khán xuân - 檯看春
  41. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  42. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  43. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  44. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  45. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  46. Giếng nước - 汫渃
  47. Tức cảnh - 即景
  48. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  49. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký Huyền Hư tử - (寄玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

876C, tổng 15 nét, bộ trùng 虫 (+9 nét)

Xem thêm:

trạc, trọc [ zhuó ]

6D4A, tổng 9 nét, bộ thuỷ 水 (+6 nét)

Nghĩa: đục (nước)

Quảng Cáo

viêm xoang đỗ thái nam