Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

KHÓC ÔNG PHỦ VĨNH TƯỜNG

泣翁府永祥

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

泣翁府永祥
Khóc ông phủ Vĩnh Tường

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𤾓𢆥翁府永祥喂
Trăm năm ông phủ Vĩnh-Tường ơi
丐𡢻𠀧生㐌呂耒
Cái nợ ba sinh đã giả rồi
墫秩文章𠀧𡱩坦
Chôn chặt văn chương ba thước đất
捻蹤弧矢𦊚方𡗶
Ném tung hồ thỉ bốn phương trời
幹斤造化淶兜秩
Cán cân tạo hoá rơi đâu mất
𠰘襊乾坤紩秩耒
Miệng túi tàn khôn thắt chặt rồi
𠄩𠤩𣎃𡗶羅買祝
Hai bảy tháng trời là mấy chốc
𤾓𢆥翁府永祥喂
Trăm năm ông phủ Vĩnh-Tường ơi.

Ghi chú: Truyền thuyết về bà nói rằng bà đã yêu vị hôn phu thứ nhất này, viên tuần phủ của vùng Vĩnh Tường. 100 năm là câu nói ước định cho đời người; 27 tháng là tất cả những gì họ có với nhau. Nhưng Hoàng Xuân Hãn biện minh rằng ông phủ này không thể nào là chồng của bà được. Nợ ba sinh là “món nợ tình phải trả trong ba kiếp (ba hoá thân liên tiếp).” Bài thơ này lấy dạng lời than khóc đám tang.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  2. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  3. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  4. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  5. Tự tình - 叙情
  6. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  7. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  8. Cảnh Thu - 景秋
  9. Bánh trôi - 餅㵢
  10. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  11. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  12. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  13. Nước Đằng - 渃藤
  14. Đài khán xuân - 檯看春
  15. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  16. Chùa xưa - 厨𠸗
  17. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  18. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  19. Chế sư - 制師
  20. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  21. Giếng nước - 汫渃
  22. Con cua - 𡥵𧍆
  23. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  24. Vịnh quạt - 詠𦑗
  25. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  26. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  27. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  28. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  29. Vịnh dương vật - 詠陽物
  30. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  31. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  32. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  33. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  34. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  35. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  36. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  37. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  38. Phận đàn bà - 分彈婆
  39. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  40. Chơi hoa - 𨔈花
  41. Tức cảnh - 即景
  42. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  43. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  44. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  45. Quả mít - 菓󰊳
  46. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  47. Vịnh ni sư - 詠娓師
  48. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  49. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  50. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

三字經 TAM TỰ KINH

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

岧𠀧隊 Đèo Ba Dội (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Độ Long Vĩ giang - (渡龍尾江) | Nguyễn Du

Xem thêm:

金工
kim công

Xem thêm:

đản [ Dàn ]

758D, tổng 10 nét, bộ sơ 疋 (+5 nét)

Quảng Cáo

tiếng anh tiếng việt