Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: khóc chồng làm thuốc | Từ Điển Hán Nôm

哭𫯳爫𧆄
Khóc chồng làm thuốc

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


永永𦖻𦖑㗂哭之
Văng vẳng tai nghe tiếng khóc gì
傷𫯳𢧚沛哭絲絲
Thương chồng nên phải khóc ti ti
𠮾嗷妾𢖵味甘草
Ngọt ngào thiếp nhớ mùi cam thảo
𨢟噔払喂味桂枝
Cay đắng chàng ơi vị quế chi
石乳陳皮炒底吏
Thạch nhũ, trần bì sao để lại
歸身蓮肉浸󰝂𠫾
Quy thân, liên nhục tẩm mang đi
刀求妾別𢭂埃𠰚
Dao cầu thiếp biết trao ai nhỉ
生寄払喂死則歸
Sinh ký chàng ơi tử tắc qui.


Ghi chú:
Bài thơ này được xây dựng trên việc chơi chữ dựa vào tên các vị thuốc Bắc, một số trong chúng mang nhiều sự tưởng tượng rõ ràng nam tính (cam thảo và thanh quế, lạnh hơn: hạt trần bì); một số chi tiết nữ tính có lẽ là kém hiển nhiên, chẳng hạn như vỏ cam và nụ hồng. Người phụ nữ là thiếp, hay một loại hầu thiếp hạng thấp. Hồ Xuân Hương dường như khinh thị việc phóng đại quá mức về nỗi buồn tiếc của phụ nữ, gợi ý cô ấy chỉ thiếu sắc dục. Thạch-nhũ, một loại chè làm từ hoa hồng, có thể giữ một trò chơi chữ trong từ nguyên của nó “vú đá.” Cũng có việc chơi chữ trên thạch-nữ, “người phụ nữ bạo dạn.” Durand (L’Oeuvre…, trang 111) tìm thấy hai nghĩa trong trần-bì: ”vỏ cam“ những cũng là ”phụ nữ ở truồng.“ Dao cầu, được phát âm gần giống với giao/gieo cầu, quả bóng mà thanh nữ ném cho người cầu hôn trong trò tìm hiểu theo truyền thống (gợi ý quả phụ của chúng ta sẽ sớm tìm được bạn tình khác). Trong các dòng năm và sáu, chúng ta có sao và tẩm tại chữ thứ năm; đọc theo chiều đứng thì sẽ tạo ra sao tẩm, ”pha chế thuốc“ và--lấy tẩm theo nghĩa khác của ”lăng tẩm“--”sao lại khóc?“. Ký sinh là cây sống ăn bám được dùng làm thuốc, nhưng sinh ký nghĩa là, theo từng chữ, “sống vay mượn” và nói tới câu ngạn ngữ nhà Phật: sinh ký tử qui: sống vay, chết trả.” Tất cả các vị thuốc này hiện nay vẫn còn có bán trong các cửa hiệu thuốc bắc ở Hà Nội.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

𥙩𫯳終 Lấy chồng chung (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠行於清 Vịnh hàng ở Thanh (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

[ ]

61D6, tổng 18 nét, bộ tâm 心 (+14 nét)

Xem thêm:

日課
nhật khoá

Xem thêm:

按察使
án sát sứ
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Mời xem:

Mậu Ngọ 1978 Nữ Mạng