Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

TỰ TÌNH CHIẾC BÁCH

叙情(隻栢)

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

叙情(隻栢)
Tự tình (Chiếc bách)

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


隻栢𢞂𧗱分浽濘
Chiếc bách buồn về phận nổi nênh,
𡧲𣳔敖喭餒冷汀
Giữa dòng ngao ngán nỗi lêng đênh.
𠦻𦨻情義樣淶𣼽
Lưng khoang tình nghĩa dường lai láng,
𡛤𱽂風波𨻫汲澎
Nửa mạn phong ba luống bập bềnh.


Ghi chú: Những từ đầu tiên ám chỉ tới một bài thơ cổ, Thuyền Bách, mà theo truyền thuyết Trung Quốc do công chúa Cung-Khương viết sau cái chết của chồng mình, Cung-Bá, hoàng tử nước Vệ, vào triều nhà Chu. Cưỡng lại sự thôi thúc của bố mẹ, công chúa từ chối lấy chồng nữa, chấp nhận số mệnh đơn độc được mô tả ở trên. Con thuyền lênh đênh là một hình tượng cổ truyền cho người phụ nữ bị buộc phải sống một mình. Vậy (câu 7) lặp lại “ở vậy” hay “không bao giờ lấy chồng nữa.” Tuy nhiên qua toàn bộ bài thơ, Hồ Xuân Hương lật nhào cái khuôn mẫu đức hạnh cao cả này bằng việc dùng thuật ngữ con thuyền và việc chèo thuyền với nghĩa kép, tục gợi ý ra các hành động khác.

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Tức cảnh - 即景
  2. Vịnh quạt - 詠𦑗
  3. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  4. Chùa xưa - 厨𠸗
  5. Con cua - 𡥵𧍆
  6. Chế sư - 制師
  7. Phận đàn bà - 分彈婆
  8. Cảnh Thu - 景秋
  9. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  10. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  11. Quả mít - 菓󰊳
  12. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  13. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  14. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  15. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  16. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  17. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  18. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  19. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  20. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  21. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  22. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  23. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  24. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  25. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  26. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  27. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  28. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  29. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  30. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  31. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  32. Tự tình - 叙情
  33. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  34. Đài khán xuân - 檯看春
  35. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  36. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  37. Nước Đằng - 渃藤
  38. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  39. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  40. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  41. Vịnh dương vật - 詠陽物
  42. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  43. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  44. Chơi hoa - 𨔈花
  45. Bánh trôi - 餅㵢
  46. Vịnh ni sư - 詠娓師
  47. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  48. Giếng nước - 汫渃
  49. Đền Thái Thú - 𡑴太守

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Tạp ngâm (Đạp biến thiên nha hựu hải nha) - (雜吟(踏遍天涯又海涯)) | Nguyễn Du

Xem thêm:

cúc [ jū , jú ]

8E18, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)

Nghĩa: 1. quả bóng da ; 2. nuôi nấng ; 3. cong, khom

Xem thêm:

冤債
oan trái

Quảng Cáo

khoan tường tphcm