Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: vịnh ốc nhồi | Từ Điển Hán Nôm

詠屋𧋆
Vịnh ốc nhồi

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


博媄生𫥨分屋𧋆
Bác mẹ sinh ra phận ốc nhồi
𣎀𣈜粦𨀎盎𦹵灰
Đêm ngày lăn lóc đám cỏ hôi,
君子固傷辰扑𧞣
Quân tử có thương thì bóc yếm
吀停𪭟𢭴魯𦟹碎
Xin đừng ngó ngoáy lỗ trôn tôi.


Ghi chú: Ốc nhồi, sống trong ao và ruộng lúa, được coi là không thoải mái và bẩn thỉu. Bóc yếm trong câu ba có nghĩa “lột vảy ra,” là việc chơi chữ với từ vảy ốc và từ đồng âm của nó, một loại nịt vú phụ nữ thời Hồ Xuân Hương vẫn mặc.

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

詠問月 Vịnh vấn nguyệt (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

吃翁昭虎 Cợt ông Chiêu Hổ (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm:

bối [ bèi ]

8F88, tổng 12 nét, bộ xa 車 (+8 nét), phi 非 (+4 nét)

Nghĩa: 1. lũ, bọn, chúng ; 2. hàng xe, dãy xe ; 3. ví, so sánh ; 4. thế hệ, lớp người ; 5. hạng, lớp

Xem thêm:

箯舆
tiên dư

Xem thêm:

罪業
tội nghiệp
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

nhôm kính quận 1