Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH MIÊU

詠猫(貓)

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠猫(貓)
Vịnh miêu (mèo)

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


拱辰獰𱮔劔之㝹
Cũng thì nanh vuốt kém chi nao
𣠖別貓閙哏猫閙
Chưa biết mèo nào cắn miu nào
𬺗令𡥵㹯才䟢踤
Xuống lệnh con hươu tài nhảy nhót
𠚢威雄虎㗂胞𱤠
Ra uy hùng hổ tiếng bào hao
𨔌由𣍋𩈘𨇉自𠁑
Co do cúi mặt leo từ dưới
莰捻收形束䟢高
Khúm núm thu hình thót nhẩy cao
志决番尼撫𥙩貢
Chí quyết phen này vồ lấy cống
耒𨖲薹閣仕嘵嗷
Rồi lên đài các sẽ nghêu ngao.


Ghi chú:
Trong nguyên bản, tất cả vần theo yêu cầu, cũng như một số vần phụ, đều là biến dạng của âm tiếng Việt tương đương “meo”: ngao.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  2. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  3. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  4. Cảnh Thu - 景秋
  5. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  6. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  7. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  8. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  9. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  10. Con cua - 𡥵𧍆
  11. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  12. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  13. Vịnh ni sư - 詠娓師
  14. Bánh trôi - 餅㵢
  15. Nước Đằng - 渃藤
  16. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  17. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  18. Chế sư - 制師
  19. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  20. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  21. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  22. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  23. Quả mít - 菓󰊳
  24. Tức cảnh - 即景
  25. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  26. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  27. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  28. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  29. Chơi hoa - 𨔈花
  30. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  31. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  32. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  33. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  34. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  35. Tự tình - 叙情
  36. Giếng nước - 汫渃
  37. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  38. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  39. Vịnh quạt - 詠𦑗
  40. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  41. Chùa xưa - 厨𠸗
  42. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  43. Đài khán xuân - 檯看春
  44. Phận đàn bà - 分彈婆
  45. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  46. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  47. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  48. Vịnh dương vật - 詠陽物
  49. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  50. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

菓󰊳 Quả mít (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm:

mạo [ mào ]

5AA2, tổng 12 nét, bộ nữ 女 (+9 nét)

Nghĩa: ghen ghét

Quảng Cáo

bánh đa nem