Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH VẤN NGUYỆT

詠問月

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠問月
Vịnh vấn nguyệt

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


𠇍萬𢆥尼吻唉群
Mấy vạn năm nay vẫn hãy còn
故𫳵欺鈌吏欺𧷺
Cớ sao khi khuyết lại khi tròn
𠳨𡥵玉兎陀包歲
Hỏi con ngọc thỏ đà bao tuổi
𠤌姉姮娥㐌𠇍𡥵
Chứ chị Hằng Nga đã mấy con
𣎀永故𫳵𨒺閣紫
Đêm vắng cớ sao soi gác tía
𣈜清𡭧󰝸𢢆暈崙
Ngày thanh chút chẳng thẹn vầng son
𠄼更疎矧除埃妬
Năm canh thơ thẩn chờ ai đó
能固情𥢆買渃𡽫
Hay có tình riêng mấy nước non.


Ghi chú:
Ngọc Thỏ và Hằng Nga sống trên cung trăng làm thuốc. “Nước non” là biểu dụ cố định cho “quốc gia”.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  2. Tức cảnh - 即景
  3. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  4. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  5. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  6. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  7. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  8. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  9. Tự tình - 叙情
  10. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  11. Quả mít - 菓󰊳
  12. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  13. Chùa xưa - 厨𠸗
  14. Chơi hoa - 𨔈花
  15. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  16. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  17. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  18. Cảnh Thu - 景秋
  19. Bánh trôi - 餅㵢
  20. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  21. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  22. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  23. Chế sư - 制師
  24. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  25. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  26. Đài khán xuân - 檯看春
  27. Phận đàn bà - 分彈婆
  28. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  29. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  30. Vịnh ni sư - 詠娓師
  31. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  32. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  33. Giếng nước - 汫渃
  34. Vịnh quạt - 詠𦑗
  35. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  36. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  37. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  38. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  39. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  40. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  41. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  42. Con cua - 𡥵𧍆
  43. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  44. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  45. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  46. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  47. Vịnh dương vật - 詠陽物
  48. Nước Đằng - 渃藤
  49. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  50. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ngoạ bệnh kỳ 1 - (臥病其一) | Nguyễn Du

Xem thêm:

trương [ zhāng ]

7CBB, tổng 14 nét, bộ mễ 米 (+8 nét)

Xem thêm:

匼匼
ảm ảm

Quảng Cáo

tiếng việt