Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

NGƯỜI BỒ NHÌN

𠊚蒲𥚆

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

𠊚蒲𥚆
Người bồ nhìn

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


權重𠚢威鎮𡎝坡
Quyền trọng ra uy trấn cõi bờ
本𢚸為主𧯶為𦾠
Vốn lòng vì chủ há vì dưa
察𤐝𠓀𩈘堆暈玉
Xét xoi trước mặt đôi vầng ngọc
𤀘浘𨕭𢬣没蘿旗
Vùng vẫy trên tay một lá cờ
㩹種𱮰𪀄賒沛𬦪
Dẹp giống muông chim xa phải lánh
𢠣軍猉鵴噲空𠽔
Giận quân cầy cuốc gọi không thưa
默埃䟢踤塘名利
Mặc ai nhẩy nhót đường danh lợi
祿渃𤔷些𡮇霂𩄎
Lộc nước dành ta chút móc mưa.


Ghi chú:
Đôi khi bài này cũng bị cho là của Lê Thánh Tông.

Tác phẩm cùng tên Hồ Xuân Hương

  1. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  2. Bánh trôi - 餅㵢
  3. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  4. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  5. Nước Đằng - 渃藤
  6. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  7. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  8. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  9. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  10. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  11. Tự tình - 叙情
  12. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  13. Con cua - 𡥵𧍆
  14. Đài khán xuân - 檯看春
  15. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  16. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  17. Vịnh quạt - 詠𦑗
  18. Vịnh dương vật - 詠陽物
  19. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  20. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  21. Phận đàn bà - 分彈婆
  22. Hồ Xuân Hương - 胡春香
  23. Tức cảnh - 即景
  24. Vịnh ni sư - 詠娓師
  25. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  26. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  27. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  28. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  29. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  30. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  31. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  32. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  33. Giếng nước - 汫渃
  34. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  35. Chùa xưa - 厨𠸗
  36. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  37. Chơi hoa - 𨔈花
  38. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  39. Chế sư - 制師
  40. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  41. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  42. Quả mít - 菓󰊳
  43. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  44. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  45. Cảnh Thu - 景秋
  46. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  47. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  48. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  49. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  50. Đền Thái Thú - 𡑴太守

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ ]

8371, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 (+7 nét)

Quảng Cáo

cửa kính tân bình