Từ Điển Hán Việt

Tra cứu từ: vịnh dương vật | Từ Điển Hán Nôm

詠陽物
Vịnh dương vật

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


博媄生𫥨本拯𢤞
Bác mẹ sinh ra vốn chẳng hèn
最雖空眜𠓇欣畑
Tối tuy không mắt sáng hơn đèn
頭隊𥶄䏧𤍶䉅𧺃
Đầu đội nón da loe chóp đỏ
𨉞㧅備磾𢷀韜顛
Lưng đeo bị đạn rủ thao đen.


Ghi chú: Durand (L’Oeuvre, trang 130) nói rằng “vào thời cổ lính đội nón lá trên đỉnh có ngù lông và sơn đỏ.”

Hướng dẫn tìm kiếm:

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

汫渃 Giếng nước (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

蓼雲仙 Lục Vân Tiên (Nguyễn Đình Chiểu)(Chữ Nôm)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

平吳大告 BÌNH NGÔ ĐẠI CÁO (Nguyễn Trãi)

Xem thêm:

明火執仗
minh hoả chấp trượng

Xem thêm:

chí, thức [ shī , shí , shì , zhì ]

8B58, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)

Nghĩa: 1. ghi chép ; 2. văn ký sự; 1. biết ; 2. kiến thức

Xem thêm:

依違
y vi
Nội dung của trang từ điển Hán Việt bao gồm các tài liệu gốc như:


Chào mừng bạn đến với Từ Điển Hán Việt
hvdic.thaiphong.net
Hy vọng bạn sẽ tìm thấy nhiều thú vị trên website này. Có thể tìm kiếm chữ Hán, bộ thủ, pinyin, nét bút, âm, nghĩa, cụm từ bất kỳ. Website đã được tối ưu hướng đến người sử dụng mong muốn hiệu quả nhất.
Tuy nhiên vẫn còn nhiều thiếu sót, hoặc sai sót... mong quý bạn góp ý để cải thiện.

Quảng Cáo

bán hạt kê