Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Nôm » Hồ Xuân Hương

Bài Thơ

VỊNH DƯƠNG VẬT

詠陽物

Tác giả: Hồ Xuân Hương

Ngôn ngữ: Nôm

Việt Nam

詠陽物
Vịnh dương vật

(胡春香)
(Hồ Xuân Hương)


博媄生𫥨本拯𢤞
Bác mẹ sinh ra vốn chẳng hèn
最雖空眜𠓇欣畑
Tối tuy không mắt sáng hơn đèn
頭隊𥶄䏧𤍶䉅𧺃
Đầu đội nón da loe chóp đỏ
𨉞㧅備磾𢷀韜顛
Lưng đeo bị đạn rủ thao đen.


Ghi chú: Durand (L’Oeuvre, trang 130) nói rằng “vào thời cổ lính đội nón lá trên đỉnh có ngù lông và sơn đỏ.”

Cùng tác giả Hồ Xuân Hương


  1. Quả mít - 菓󰊳
  2. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  3. Cảnh Thu - 景秋
  4. Nước Đằng - 渃藤
  5. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  6. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  7. Bánh trôi - 餅㵢
  8. Chùa xưa - 厨𠸗
  9. Tự tình - 叙情
  10. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  11. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  12. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  13. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  14. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  15. Vịnh quạt - 詠𦑗
  16. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  17. Giếng nước - 汫渃
  18. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  19. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  20. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  21. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  22. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  23. Tức cảnh - 即景
  24. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  25. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  26. Chế sư - 制師
  27. Vịnh dương vật - 詠陽物
  28. Con cua - 𡥵𧍆
  29. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  30. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  31. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  32. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  33. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  34. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  35. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  36. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  37. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  38. Đài khán xuân - 檯看春
  39. Chơi hoa - 𨔈花
  40. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  41. Phận đàn bà - 分彈婆
  42. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  43. Vịnh ni sư - 詠娓師
  44. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  45. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  46. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  47. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  48. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  49. Dệt cửi - 𦂾𦀻

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

đẳng [ děng ]

7B49, tổng 12 nét, bộ trúc 竹 (+6 nét)

Nghĩa: 1. bằng nhau ; 2. thứ bậc ; 3. chờ đợi

Xem thêm:

kịch [ jù ]

5287, tổng 15 nét, bộ đao 刀 (+13 nét)

Nghĩa: 1. quá mức ; 2. trò đùa, vở kịch

Quảng Cáo

dân tộc jrai