Từ Điển Hán Việt

🏠 » Nhà Thơ » Hồ Xuân Hương - 胡春香

Hồ Xuân Hương

胡春香

Nhà Thơ

Thời kỳ: giai đoạn cuối thế kỷ XVIII và đầu thế kỷ XIX


Hồ Xuân Hương

Hồ Xuân Hương (chữ Hán: 胡春香) là một nữ thi sĩ người Việt Nam sống ở giai đoạn cuối thế kỷ XVIII và đầu thế kỷ XIX, mà hiện tại vẫn khiến nhiều học giả tranh cãi.[1] Bà được nhà thơ hiện đại Xuân Diệu mệnh danh là Bà chúa thơ Nôm.[2]

Năm 2021, bà cùng Nguyễn Đình Chiểu là hai nhà thơ của Việt Nam được UNESCO vinh danh là "danh nhân văn hóa thế giới"[3] cùng với kỷ niệm năm sinh/năm mất. Di tác của bà hoàn toàn là thơ và đa số đều được viết bằng chữ Nôm. Hầu hết thi ca Hồ Xuân Hương theo dòng chảy chung đã thoát được các quan niệm sáng tác cố hữu vốn đề cao niêm luật chặt chẽ để bộc lộ được tiếng nói của thời đại mình, có nhiều người cho rằng đặc sắc của thơ bà là "thanh thanh tục tục".

Các tác phẩm: Hồ Xuân Hương

  1. Cảnh Thu - 景秋
  2. Tự Tình Thơ - 叙情詩
  3. Mời ăn trầu - 𠶆咹𦺓
  4. Tự tình - 叙情
  5. Khóc ông phủ Vĩnh Tường - 泣翁府永祥
  6. Khóc ông tổng Cóc - 哭翁總𧋉
  7. Tự tình Chiếc bách - 叙情(隻栢)
  8. Bánh trôi - 餅㵢
  9. Lấy chồng chung - 𥙩𫯳終
  10. Quả mít - 菓󰊳
  11. Vịnh ốc nhồi - 詠屋𧋆
  12. Vịnh hàng ở Thanh - 詠行於清
  13. Cợt ông Chiêu Hổ - 吃翁昭虎
  14. Ông Chiêu Hổ hoạ - 翁昭虎和
  15. Đèo Ba Dội - 岧𠀧隊
  16. Dệt cửi - 𦂾𦀻
  17. Đề tranh tố nữ - 題幀素女
  18. Vịnh người chửa hoang - 詠𠊚𣜾荒
  19. Vịnh leo đu - 詠𨇉𣛭
  20. Vịnh dương vật - 詠陽物
  21. Vịnh nữ vô âm - 詠女無陰
  22. Vịnh quạt - 詠𦑗
  23. Chơi hoa - 𨔈花
  24. Giếng nước - 汫渃
  25. Vịnh miêu - 詠猫(貓)
  26. Dỗ bạn khóc chồng - 𠴗伴哭𫯳
  27. Khóc chồng làm thuốc - 哭𫯳爫𧆄
  28. Phận đàn bà - 分彈婆
  29. Vịnh dậy con trẻ - 詠𠰺𡥵𪨅
  30. Vịnh lão y nhàn cư - 詠老醫閒居
  31. Tiễn người làm thơ - 餞𠊛爫詩
  32. Vịnh chùa Quán Sứ - 詠厨館使
  33. Vịnh ni sư - 詠娓師
  34. Vịnh sư hoạnh dâm - 詠師横淫
  35. Chùa xưa - 厨𠸗
  36. Vịnh hang Cắc Cớ - 詠𧯄割據
  37. Chế sư - 制師
  38. Vịnh chùa Trấn Quốc - 詠厨鎮國
  39. Đền Thái Thú - 𡑴太守
  40. Đồng tiền hoẻn - 銅賤󰤏
  41. Người bồ nhìn - 𠊚蒲𥚆
  42. Con cua - 𡥵𧍆
  43. Vịnh khách đáo gia - 詠客到家
  44. Nước Đằng - 渃藤
  45. Vịnh đấu kỳ - 詠鬥棋
  46. Vịnh chợ trời - 詠𢄂𡗶
  47. Vịnh vấn nguyệt - 詠問月
  48. Tức cảnh - 即景
  49. Đài khán xuân - 檯看春

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ký giang bắc Huyền Hư tử - (寄江北玄虛子) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Đối tửu - (對酒) | Nguyễn Du

Xem thêm:

hương, hướng [ xiāng , xiǎng , xiàng ]

9115, tổng 12 nét, bộ ấp 邑 (+10 nét)

Nghĩa: 1. làng ; 2. thôn quê, nông thôn ; 3. quê hương

Quảng Cáo

cửa hàng nhôm kính quận 7