Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Nguyễn Du

Bài Thơ

BÙI TẤN CÔNG MỘ

裴晉公墓

(Mộ Bùi Tấn Công)

Tác giả: Nguyễn Du

Thuộc bộ: , Bắc hành tạp lục,

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Nguyễn

Chánh văn:
裴晉公墓


蕩蕩秋原丘隴平,
墓碑猶誌晉公名。
丹心一點留今古,
白骨天年隔死生。
儘有猷為優將相,
無妨形貌厭丹青。
傷心近日昭陵樹,
一帶啼鵑徹渭城。

Dịch âm:
Bùi Tấn Công mộ


Đãng đãng thu nguyên khâu lũng bình,
Mộ bi do chí Tấn Công danh.
Đan tâm nhất điểm lưu kim cổ,
Bạch cốt thiên niên cách tử sinh.
Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng,
Vô phương hình mạo yếm đan thanh.
Thương tâm cận nhật Chiêu Lăng thụ,
Nhất đới đề quyên triệt Vị Thành.

Dịch nghĩa:
Mộ Bùi Tấn Công


Cánh đồng mùa thu rộng bát ngát, gò đống vắng vẻ
Bia mộ còn ghi tên Tấn Công
Một tấm lòng son để lại tiếng xưa nay
Nghìn năm xương trắng chia cách kẻ sống và người chết
Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ
Hình mạo cần chi tô vẽ đỏ xanh
Đau lòng gần đây trên cây ở Chiêu lăng
Tiếng quyên kêu suốt một dải Vị Thành

Bùi Tấn Công tức Bùi Độ, tự Trung Lập, người đời Đường làm quan dưới triều Đường Hiến Tông, có công dẹp giặc được phong chức Tấn quốc công, làm tể tướng 30 năm. Sau vì nhóm hoạn quan lộng quyền, ông cáo quan, về nhà ngâm vịnh với các nhà thơ đương thời như Bạch Cư Dị, Lưu Vũ Tích.

Cùng tác giả Nguyễn Du


  1. Minh giang chu phát - 明江舟發 (Thuyền ra đi trên sông Minh)
  2. Mạn hứng kỳ 1 - 漫興其一
  3. Chu hành tức sự - 舟行即事 (Đi thuyền hứng viết)
  4. Dự Nhượng kiều chuỷ thủ hành - 豫讓橋匕首行 (Bài hành về chiếc gươm ngắn cầu Dự Nhượng)
  5. Ngoạ bệnh kỳ 1 - 臥病其一 (Nằm bệnh kỳ 1)
  6. Bất mị - 不寐 (Không ngủ)
  7. Nam Quan đạo trung - 南關道中 (Trên đường qua ải Nam Quan)
  8. Đề Nhị Thanh động - 題二青洞 (Đề động Nhị Thanh)
  9. Hàn Tín giảng binh xứ - 韓信講兵處 (Chỗ Hàn Tín luyện quân)
  10. Ngẫu hứng - 偶興 (Ngẫu hứng)
  11. Lưu biệt Nguyễn đại lang - 留別阮大郎 (Bài thơ lưu lại khi cùng anh Nguyễn chia tay)
  12. My trung mạn hứng - 縻中漫興 (Chung Tử gảy đàn theo điệu Nam)
  13. Ngẫu đề công quán bích kỳ 2 - 偶題公館壁其二 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 2)
  14. Ngẫu đề công quán bích kỳ 1 - 偶題公館壁其一 (Tình cờ đề vách công quán kỳ 1)
  15. Lưu Linh mộ - 劉伶墓 (Mộ Lưu Linh)
  16. Triệu Vũ Đế cố cảnh - 趙武帝故境 (Đất cũ của Triệu Vũ Đế)
  17. Đông A sơn lộ hành - 東阿山路行 (Đi đường núi qua Đông A)
  18. Âu Dương Văn Trung Công mộ - 歐陽文忠公墓 (Mộ ông Âu Dương Văn Trung)
  19. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 07 - 蒼梧竹枝歌其七 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 07)
  20. Sở kiến hành - 所見行 (Những điều trông thấy)
  21. Nễ giang khẩu hương vọng - 瀰江口鄉望 (Ở cửa sông Ròn nhìn về phía quê)
  22. Lạng Sơn đạo trung - 諒山道中 (Trên đường đi Lạng Sơn)
  23. Phượng Hoàng lộ thượng tảo hành - 鳳凰路上早行 (Trên đường Phượng Hoàng đi sớm)
  24. Thanh minh ngẫu hứng - 清明偶興 (Tiết thanh minh ngẫu hứng)
  25. Ngẫu đắc - 偶得 (Ngẫu nhiên làm)
  26. Tống nhân - 送人 (Tiễn bạn)
  27. Quỷ Môn quan - 鬼門關 (Ải Quỷ Môn)
  28. Đào Hoa dịch đạo trung kỳ 1 - 桃花驛道中其一 (Trên đường đến trạm Đào Hoa kỳ 1)
  29. Đào Hoa đàm Lý Thanh Liên cựu tích - 桃花潭李青蓮舊跡 (Dấu tích cũ của Lý Thanh Liên ở đầm Đào Hoa)
  30. Sơn thôn - 山村 (Xóm núi)
  31. Tạp thi kỳ 1 - 雜詩其一
  32. Quế Lâm Cù Các Bộ - 桂林瞿閣部 (Ông Cù Các Bộ ở Quế Lâm)
  33. Vị Hoàng doanh - 渭潢營 (Quân doanh Vị Hoàng)
  34. Tương Âm dạ - 湘陰夜 (Đêm ở Tương Âm)
  35. Đế Nghiêu miếu - 帝堯廟 (Miếu Đế Nghiêu)
  36. Hoàng Sào binh mã - 黃巢兵馬 (Nơi Hoàng Sào đóng binh mã)
  37. Giáp Thành Mã Phục Ba miếu - 夾城馬伏波廟 (Miếu thờ Mã Phục Ba ở Giáp Thành)
  38. Trệ khách - 滯客 (Người khách bê trệ)
  39. Ngẫu đề - 偶題 (Ngẫu nhiên đề vịnh)
  40. Thương Ngô Trúc chi ca kỳ 15 - 蒼梧竹枝歌其十五 (Ca điệu Trúc chi đất Thương Ngô kỳ 15)
  41. Tiềm Sơn đạo trung - 潛山道中 (Trên đường qua Tiềm Sơn)
  42. Ký mộng - 記夢 (Ghi lại giấc mộng)
  43. Xuân nhật ngẫu hứng - 春日偶興 (Ngẫu hứng ngày xuân)
  44. Sở vọng - 楚望 (Trông vời đất Sở)
  45. Tương Đàm điếu Tam Lư đại phu kỳ 1 - 湘潭弔三閭大夫其一 (Qua Tương Đàm viếng Tam Lư đại phu kỳ 1)
  46. Lam giang - 藍江 (Sông Lam)
  47. Tặng nhân - 贈人 (Tặng người)
  48. Sơn cư mạn hứng - 山居漫興 (Ở núi cảm hứng)
  49. Thái Bình mại ca giả - 太平賣歌者 (Người hát rong ở Thái Bỉnh)
  50. Thu chí (Hương giang nhất phiến nguyệt) - 秋至(香江一片月) (Thu sang (Sông Hương trăng một mảnh))

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Xuân dạ - (春夜) | Nguyễn Du

Xem thêm:

幽情
u tình

Mời xem:

Mậu Tuất 1958 Nam Mạng