Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ANH ẤY MUỐN TRỐN

Tha tưởng đào

(Anh ấy muốn trốn)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (84)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
Tha tưởng đào


一心只想自由境,
揜命跳車他走開。
可惜他跑半里許,
又被警兵捉回來。

Dịch âm:
Anh ấy muốn trốn


Nhất tâm chỉ tưởng tự do cảnh,
Yểm mệnh khiêu xa tha tẩu khai;
Khả tích tha bào bán lý hử,
Hựu bị cảnh binh tróc hồi lai!

Dịch nghĩa:
Anh ấy muốn trốn


Một lòng chỉ mong mỏi cảnh tự do,
Liều mạng nhảy xuống xe, anh ấy trốn;
Tiếc thay, mới chạy chừng nửa dặm,
Lại bị cảnh binh bắt đem về.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  2. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  3. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  4. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  5. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  6. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  7. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  8. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  9. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  10. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  11. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  12. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  13. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  14. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  15. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  16. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  17. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  18. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  19. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  20. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  21. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  22. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  23. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  24. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  25. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  26. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  27. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  28. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  29. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  30. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  31. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  32. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  33. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  34. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  35. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  36. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  37. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  38. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  39. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  40. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  41. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  42. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  43. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  44. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  45. Bang - 綁 (Dây trói)
  46. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  47. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  48. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  49. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  50. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

ê [ yī ]

9DD6, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 (+11 nét)

Nghĩa: 1. con cò ; 2. màu xanh đen

Xem thêm:

dật [ ]

8CF9, tổng 17 nét, bộ bối 貝 (+10 nét)

Quảng Cáo

nhôm kính quận 6