Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CẢNH BÁO (THẬP NHẤT NGUYỆT THẬP NHỊ NHẬT)

警報(十一月十二日)

(Báo động (Ngày 12 tháng 11))

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (65)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
警報(十一月十二日)


敵机浩蕩到天中,
避襲人民跑一空。
我們出籠避空襲,
人人歡喜得出籠。

Dịch âm:
Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật)


Địch cơ hạo đãng đáo thiên trung,
Tỵ tập nhân dân bào nhất không;
Ngã môn xuất lung tỵ không tập,
Nhân nhân hoan hỉ đắc xuất lung.

Dịch nghĩa:
Báo động (Ngày 12 tháng 11)


Trên trời máy bay địch rầm rộ kéo tới,
Tránh oanh tạc, nhân dân bỏ chạy hết sạch;
Chúng tôi cũng ra khỏi lao để tránh máy bay,
Ai nấy mừng rỡ được ra ngoài lao.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  2. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  3. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  4. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  5. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  6. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  7. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  8. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  9. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  10. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  11. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  12. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  13. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  14. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  15. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  16. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  17. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  18. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  19. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  20. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  21. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  22. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  23. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  24. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  25. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  26. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  27. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  28. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  29. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  30. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  31. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  32. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  33. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  34. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  35. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  36. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  37. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  38. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  39. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  40. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  41. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  42. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  43. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  44. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  45. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  46. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  47. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  48. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  49. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  50. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

tế [ bì , biē , chǎng ]

9DE9, tổng 22 nét, bộ điểu 鳥 (+11 nét)

Nghĩa: chim trĩ, chim dẽ

Xem thêm:

[ ]

849A, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 (+10 nét)

Quảng Cáo

đậu phộng