Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

GIẢI VÃNG VŨ MINH

解往武鳴

(Giải đi Vũ Minh)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (71)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
解往武鳴


既解到南寧,
又解返武鳴。
彎彎曲曲解,
徒延我行程。
不平!

Dịch âm:
Giải vãng Vũ Minh


Ký giải đáo Nam Ninh,
Hựu giải phản Vũ Minh;
Loan loan, khúc khúc giải,
Đồ diên ngã hành trình.
Bất bình!

Dịch nghĩa:
Giải đi Vũ Minh


Đã giải đến Nam Ninh,
Lại giải về Vũ Minh;
Giải đi quanh quanh quẹo quẹo mãi,
Kéo dài cuộc hành trình của ta.
Bất bình!

Vũ Minh là một tên huyện thuộc tỉnh Quảng Tây, một địa điểm trên đường bộ từ Tĩnh Tây đến Nam Ninh. Tác giả đã bị giải đến Nam Ninh dọc theo đường sông, nay lại giải lại về phía Tĩnh Tây theo đường bộ.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  2. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  3. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  4. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  5. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  6. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  7. Công kim - 工金 (Tiền công)
  8. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  9. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  10. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  11. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  12. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  13. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  14. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  15. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  16. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  17. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  18. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  19. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  20. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  21. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  22. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  23. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  24. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  25. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  26. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  27. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  28. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  29. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  30. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  31. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  32. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  33. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  34. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  35. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  36. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  37. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  38. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  39. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  40. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  41. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  42. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  43. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  44. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  45. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  46. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  47. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  48. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  49. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  50. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lịch [ lì ]

6B74, tổng 14 nét, bộ chỉ 止 (+10 nét)

Nghĩa: 1. trải qua, vượt qua ; 2. lịch (như: lịch 曆)

Xem thêm:

hàng [ ]

8DED, tổng 13 nét, bộ túc 足 (+6 nét)

Quảng Cáo

làm chả ram