Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

THIÊN GIANG NGỤC

遷江獄

(Nhà lao Thiên Giang)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (82)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
遷江獄


籠外六十九人盎,
籠中的盎不知數。
監房卻像刨藥堂,
又像街上買盎鋪。

Dịch âm:
Thiên Giang ngục


Lung ngoại lục thập cửu nhân áng,
Lung trung đích áng bất tri số;
Giam phòng khước tượng bào dược đường,
Hựu tượng nhai thượng mãi áng phố.

Dịch nghĩa:
Nhà lao Thiên Giang


Ngoài lao sáu mươi chín cái ang người,
Ang ở trong lao nhiều vô kể;
Buồng giam mà lại giống nhà bào chế thuốc,
Ai cũng giống hệt như cửa hàng bán ang ngoài phố!

Thiên Giang là tên huyện thuộc tỉnh Quảng Tây. Ang là một loại chậu, ang người là một kiểu áo quan giống như chiếc chậu lớn. Quảng Tây và một số tỉnh phía nam Trung Quốc có tục chôn người, thường theo tư thế ngồi, vào những chiếc ang. Ở một dị bản, câu 1 chép có khác biệt ở chữ nhân (人) thay bằng chữ cá (个). Sự thay đổi này làm thay đổi cả ý nghĩ của bài thơ theo hướng nhẹ nhàng hơn.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  2. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  3. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  4. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  5. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  6. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  7. Vô đề - 無題 (Không đề)
  8. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  9. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  10. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  11. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  12. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  13. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  14. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  15. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  16. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  17. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  18. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  19. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  20. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  21. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  22. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  23. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  24. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  25. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  26. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  27. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  28. Công kim - 工金 (Tiền công)
  29. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  30. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  31. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  32. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  33. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  34. Ngục đinh thiết ngã chi sĩ-đích - 獄丁竊我之士的 (Lính ngục đánh cắp mất chiếc gậy của ta)
  35. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  36. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  37. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  38. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  39. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  40. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  41. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  42. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  43. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  44. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  45. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  46. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  47. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  48. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  49. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  50. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

lão [ lǎo ]

94D1, tổng 11 nét, bộ kim 金 (+6 nét)

Nghĩa: nguyên tố rôdi, Rh

Xem thêm:

toả [ suǒ ]

7410, tổng 11 nét, bộ ngọc 玉 (+7 nét)

Nghĩa: vụn vặt, lặt vặt

Xem thêm:

[ ]

67EA, tổng 9 nét, bộ mộc 木 (+5 nét)

Mời xem:

Canh Tuất 1970 Nam Mạng