Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

ĐÁO TRƯỞNG QUAN BỘ

到長官部

(Đến dinh trưởng quan)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (89)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
到長官部


想這難關是最后,
自由日子快來臨。
那知還有難關在,
我們應該解桂林。

Dịch âm:
Đáo trưởng quan bộ


Tưởng giá nan quan thị tối hậu,
Tự do nhật tử khoái lai lâm;
Na tri hoàn hữu nan quan tại:
Ngã môn ưng cai giải Quế Lâm.

Dịch nghĩa:
Đến dinh trưởng quan


Tưởng rằng cửa ải khó khăn này là cuối cùng,
Ngày tự do đang đến nhanh;
Ngờ đâu còn cửa ải khó khăn nữa:
Chúng tôi còn bị giải đi Quế Lâm.

Quế Lâm: thủ phủ của tỉnh Quảng Tây.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  2. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  3. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  4. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  5. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  6. Đăng quang phí - 燈光費 (Tiền đèn)
  7. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  8. Quách tiên sinh - 郭先生 (Tiên sinh họ Quách)
  9. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  10. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  11. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  12. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  13. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  14. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  15. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  16. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  17. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  18. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  19. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  20. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  21. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  22. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  23. Vô đề - 無題 (Không đề)
  24. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  25. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  26. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  27. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  28. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  29. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  30. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  31. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  32. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  33. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  34. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  35. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  36. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  37. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  38. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  39. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  40. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  41. Anh ấy muốn trốn - Tha tưởng đào (Anh ấy muốn trốn)
  42. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  43. Ngục trung sinh hoạt - 獄中生活 (Sinh hoạt trong tù)
  44. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  45. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  46. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  47. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  48. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  49. Công kim - 工金 (Tiền công)
  50. Đổ - 賭 (Đánh bạc)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về
  • Xem video: Hướng dẫn

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ téng ]

9086, tổng 15 nét, bộ sước 辵 (+12 nét)

Xem thêm:

柔和
nhu hoà

Quảng Cáo

cửa kính quận 1