Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

DẠ BÁN VĂN KHỐC PHU

夜半聞哭夫

(Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (56)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
夜半聞哭夫


嗚呼夫君兮夫君,
何故夫君遽棄塵。
使妾從今何處見,
十分心合意投人。

Dịch âm:
Dạ bán văn khốc phu


Ô hô phu quân, hề phu quân!
Hà cố phu quân cự khí trần?
Sử thiếp tòng kim hà xứ kiến,
Thập phần tâm hợp ý đầu nhân.

Dịch nghĩa:
Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng


Than ôi! Chàng hỡi chàng!
Cớ sao chàng vội lìa bỏ cõi đời?
Khiến cho thiếp từ nay biết tìm đâu thấy,
Người bạn đời mười phần tâm đầu ý hợp!

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  2. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  3. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  4. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  5. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  6. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  7. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  8. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  9. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  10. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  11. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  12. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  13. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  14. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  15. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  16. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  17. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  18. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  19. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  20. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  21. Bang - 綁 (Dây trói)
  22. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  23. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  24. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  25. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  26. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  27. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  28. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  29. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  30. Vô đề - 無題 (Không đề)
  31. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  32. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  33. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  34. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  35. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  36. Công kim - 工金 (Tiền công)
  37. Điền Đông - 田東 (Điền Đông)
  38. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  39. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  40. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  41. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  42. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  43. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  44. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  45. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  46. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  47. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  48. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  49. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  50. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

quải [ guà ]

6302, tổng 9 nét, bộ thủ 手 (+6 nét)

Nghĩa: treo lên

Xem thêm:

[ ]

578F, tổng 9 nét, bộ thổ 土 (+6 nét)

Quảng Cáo

kính thủ đức