Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

TRÚC LỘ PHU

築路夫

(Phu làm đường)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (73)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
築路夫


餐風浴雨未曾休,
慘淡經營築路夫。
車馬行人來往者,
幾人感謝你功勞。

Dịch âm:
Trúc lộ phu


Xan phong dục vũ vị tằng hưu,
“Thảm đạm kinh doanh[1]” trúc lộ phu;
Xa mã hành nhân lai vãng giả,
Kỷ nhân cảm tạ nhĩ công lao?

Dịch nghĩa:
Phu làm đường


Dãi gió dầm mưa chưa từng lúc nghỉ,
Người phu làm đường tận tuỵ với công việc;
Ngựa xe và khách bộ hành qua lại,
Mấy ai biết cảm tạ công lao của anh?

Chú thích:
Một thành ngữ Trung Quốc, ý nói dốc sức, mưu toan, tận tuỵ với công việc.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  2. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  3. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  4. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  5. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  6. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  7. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  8. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  9. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  10. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  11. Cửu bất đệ giải - 久不遞解 (Giam lâu không được chuyển)
  12. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  13. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  14. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  15. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  16. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  17. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  18. Tân Dương ngục trung hài - 賓陽獄中孩 (Cháu bé trong ngục Tân Dương)
  19. Vô đề - 無題 (Không đề)
  20. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  21. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  22. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  23. Công kim - 工金 (Tiền công)
  24. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  25. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  26. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  27. Nam Ninh ngục - 南寧獄 (Nhà ngục Nam Ninh)
  28. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  29. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  30. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  31. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  32. Tháp hoả xa vãng Lai Tân - 搭火車往來賓 (Đáp xe lửa đi Lai Tân)
  33. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  34. Dạ bán - 夜半 (Nửa đêm)
  35. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  36. Học dịch kỳ - 學奕棋 (Học đánh cờ)
  37. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  38. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)
  39. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  40. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  41. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  42. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  43. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  44. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  45. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  46. Bang - 綁 (Dây trói)
  47. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  48. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  49. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  50. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)

Xem
tất cả tác phẩm

Truy vấn có trong các tài liệu:

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Thu dạ kỳ 1 - (秋夜其一) | Nguyễn Du

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Báo tiệp - (報捷) | Hồ Chí Minh

Xem thêm:

壓歲
áp tuế

Xem thêm:

chư, gia [ zhū ]

8BF8, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 (+8 nét)

Nghĩa: (là hợp thanh của 2 chữ ”chi ư”)

Quảng Cáo

shop bán măng khô