Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CẤM YÊN (CHỈ YÊN ĐÍCH)

禁煙(紙煙的)

(Cấm hút thuốc (Thuốc lá))

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (55)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
禁煙(紙煙的)


煙禁此間很厲害,
你煙繳入他煙包。
當然他可吹煙斗,
你若吹煙罰手鐐。

Dịch âm:
Cấm yên (Chỉ yên đích)


Yên cấm thử gian hẩn lệ hại,
Nhĩ yên kiểu nhập tha yên bao;
Đương nhiên tha khả xuy yên đẩu,
Nhĩ nhược xuy yên, phạt thủ liêu.

Dịch nghĩa:
Cấm hút thuốc (Thuốc lá)


Ở đây lệnh cấm hút thuốc rất gắt gao,
Thuốc của anh phải nộp vào túi thuốc của nó;
Đương nhiên, nó có thể hút thuốc bằng tẩu,
Nhưng nếu anh hút, bị phạt còng tay.

Nguyên chú: “Tha: ngục đinh dã” 他:獄丁也 (Nó: lính ngục).

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  2. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  3. Vấn thoại - 問話 (Lời hỏi)
  4. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  5. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  6. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  7. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  8. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  9. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  10. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  11. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  12. Lạc liễu nhất chích nha - 落了一隻牙 (Rụng mất một chiếc răng)
  13. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  14. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  15. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  16. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  17. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  18. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  19. Bang - 綁 (Dây trói)
  20. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  21. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  22. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  23. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  24. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  25. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  26. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  27. Lộ thượng - 路上 (Trên đường đi)
  28. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  29. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  30. Trung thu - 中秋 (Trung thu)
  31. Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu - 一個賭犯硬了 (Một người tù cờ bạc chết cứng)
  32. Vô đề - 無題 (Không đề)
  33. Dạ bán văn khốc phu - 夜半聞哭夫 (Nửa đêm nghe tiếng khóc chồng)
  34. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  35. Anh phóng Hoa đoàn - 英訪華團 (Đoàn đại biểu Anh sang thăm Trung Hoa)
  36. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  37. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  38. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  39. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  40. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  41. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  42. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  43. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  44. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  45. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  46. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  47. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  48. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  49. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  50. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

[ zī ]

93A1, tổng 17 nét, bộ kim 金 (+9 nét)

Nghĩa: đồ làm ruộng, cái cày, cái bừa

Xem thêm:

[ ]

6351, tổng 10 nét, bộ thủ 手 (+7 nét)

Quảng Cáo

từ điển hán nôm