Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

CÔNG LÝ BI

公里碑

(Cột cây số)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (75)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
公里碑


不高亦不遠,
非帝亦非王。
小小一片石,
屹立大道旁。
人賴你指示,
不走錯向方。
你給人指示,
途路之短長。
你功也不小,
人人不你忘。

Dịch âm:
Công lý bi


Bất cao diệc bất viễn,
Phi đế diệc phi vương;
Tiểu tiểu nhất phiến thạch,
Ngật lập đại đạo bàng;
Nhân lại nhĩ chỉ thị,
Bất tẩu thác hướng phương;
Nhĩ cấp nhân chỉ thị,
Đồ lộ chi đoản trường;
Nhĩ công dã bất tiểu,
Nhân nhân bất nhĩ vương.

Dịch nghĩa:
Cột cây số


Không cao cũng không xa,
Chẳng đế cũng chẳng vương;
Một phiến đá nho nhỏ,
Đứng sừng sững bên đường lớn;
Người nhờ anh chỉ lối,
Đi không sai phương hướng;
Anh chỉ dẫn cho người,
Con đường ngắn hay dài;
Công anh cũng không nhỏ,
Mọi người chẳng quên anh.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Tứ cá nguyệt liễu - 四個月了 (Bốn tháng rồi)
  2. Trúc lộ phu - 築路夫 (Phu làm đường)
  3. Tuyên ngôn độc lập
  4. Tự miễn - 自勉 (Tự khuyên mình)
  5. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  6. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  7. Thiên Giang ngục - 遷江獄 (Nhà lao Thiên Giang)
  8. Lai Tân - 來賓 (Lai Tân)
  9. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  10. Cước áp - 腳閘 (Cái cùm)
  11. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  12. Cấm yên (Chỉ yên đích) - 禁煙(紙煙的) (Cấm hút thuốc (Thuốc lá))
  13. Chúc than - 粥攤 (Hàng cháo)
  14. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  15. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)
  16. Đáo Liễu Châu - 到柳州 (Đến Liễu Châu)
  17. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  18. Vọng nguyệt - 望月 (Ngắm trăng)
  19. Bang - 綁 (Dây trói)
  20. Công kim - 工金 (Tiền công)
  21. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  22. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  23. Tảo giải - 早解 (Giải đi sớm)
  24. Mạc ban trưởng - 莫班長 (Trưởng ban họ Mạc)
  25. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  26. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  27. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  28. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  29. Lại sang - 癩瘡 (Ghẻ lở)
  30. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  31. Dạ túc Long Tuyền - 夜宿龍泉 (Đêm ngủ ở Long Tuyền)
  32. Giải vãng Vũ Minh - 解往武鳴 (Giải đi Vũ Minh)
  33. Ngọ - 午 (Buổi trưa)
  34. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  35. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  36. Trưng binh gia quyến - 徵兵家眷 (Gia quyến người bị bắt lính)
  37. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  38. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  39. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  40. Bào Hương cẩu nhục - 芭鄉狗肉 (Thịt chó ở Bào Hương)
  41. Công lý bi - 公里碑 (Cột cây số)
  42. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  43. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  44. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  45. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  46. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  47. Đáo trưởng quan bộ - 到長官部 (Đến dinh trưởng quan)
  48. Bán lộ đáp thuyền phó Ung - 半路搭船赴邕 (Giữa đường đáp thuyền đi Ung Ninh)
  49. Ký Nê Lỗ - 寄尼魯 (Gửi Nehru)
  50. Nạn hữu chi thê thám giam - 難友之妻探監 (Vợ người bạn tù đến nhà lao thăm chồng)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

餅㵢 Bánh trôi (Hồ Xuân Hương)

Xem thêm Tác Phẩm Hán Nôm:

Ức gia huynh - (憶家兄) | Nguyễn Du

Xem thêm:

[ ]

69B6, tổng 14 nét, bộ mộc 木 (+10 nét)

Mời xem:

Tân Sửu 1961 Nữ Mạng