Từ Điển Hán Việt

🏠 » Tác Phẩm » Bài Thơ » Việt Nam » Hán » Hồ Chí Minh

Bài Thơ

NHẤT CÁ ĐỔ PHẠM “NGẠNH” LIỄU

一個賭犯硬了

(Một người tù cờ bạc chết cứng)

Tác giả: Hồ Chí Minh

Thuộc bộ: , Ngục trung nhật ký, (53)

Ngôn ngữ: Hán

Việt Nam

Thời kỳ: Hiện Đại

Chánh văn:
一個賭犯硬了


他身只有骨包皮,
痛苦飢寒不可支。
昨夜他仍睡我側,
今朝他已九泉歸。

Dịch âm:
Nhất cá đổ phạm “ngạnh” liễu


Tha thân chỉ hữu cốt bao bì,
Thống khổ cơ hàn bất khả chi.
Tạc dạ tha nhưng thuỵ ngã trắc,
Kim triêu tha dĩ cửu tuyền quy.

Dịch nghĩa:
Một người tù cờ bạc chết cứng


Thân hình anh ấy chỉ còn da bọc xương,
Khổ đau, đói rét, không chống đỡ nổi;
Đêm qua anh còn nằm ngủ cạnh tôi,
Sáng nay đã về chín suối.

Cùng tác giả Hồ Chí Minh


  1. Long An Lưu Sở trưởng - 隆安劉所長 (Bác Lưu, Sở trưởng Long An)
  2. Thuỵ bất trước - 睡不著 (Không ngủ được)
  3. Nạn hữu xuy địch - 難友吹笛 (Bạn tù thổi sáo)
  4. Vãng Nam Ninh - 往南寧 (Đi Nam Ninh)
  5. Nạn hữu đích chỉ bị - 難友的紙被 (Chăn giấy của người bạn tù)
  6. Ức hữu - 憶友 (Nhớ bạn)
  7. Tảo tình - 早晴 (Nắng sớm)
  8. Vãn - 晚 (Chiều hôm)
  9. Đổ - 賭 (Đánh bạc)
  10. Báo tiệp - 報捷 (Tin thắng trận)
  11. Tại Túc Vinh nhai bị khấu lưu - 在足榮街被扣留 (Bị bắt giữ ở phố Túc Vinh)
  12. Các báo: Hoan nghênh Uy-ki Đại hội - 各報:歡迎威基大會 (Các báo đăng tin: Đại hội hoan nghênh Willkie)
  13. Dã cảnh - 野景 (Cảnh đồng nội)
  14. Nạp muộn - 納悶 (Buồn bực)
  15. Cảnh báo (Thập nhất nguyệt thập nhị nhật) - 警報(十一月十二日) (Báo động (Ngày 12 tháng 11))
  16. Điệt lạc - 跌洛 (Hụt chân ngã)
  17. Thế nạn hữu môn tả báo cáo - 替難友們寫報告 (Viết hộ báo cáo cho các bạn tù)
  18. Ngục trung nhật ký - 獄中日記 (Nhật ký trong tù)
  19. Nhai thượng - 街上 (Trên đường phố)
  20. Phân thuỷ - 分水 (Chia nước)
  21. Hoàng hôn - 黃昏 (Hoàng hôn)
  22. Khai quyển - 開卷 (Mở đầu tập nhật ký)
  23. Tẩu lộ - 走路 (Đi đường)
  24. Ngọ hậu - 午後 (Quá trưa)
  25. Mộ - 暮 (Chiều tối)
  26. Công kim - 工金 (Tiền công)
  27. Quả Đức ngục - 果德獄 (Nhà lao Quả Đức)
  28. Song thập nhất - 雙十一 (Ngày 11-11)
  29. Song thập nhật giải vãng Thiên Bảo - 雙十日解往天保 (Tết Song thập bị giải đi Thiên Bảo)
  30. Long An - Đồng Chính - 隆安同正 (Long An - Đồng Chính)
  31. Tuyên ngôn độc lập
  32. Hựu nhất cá - 又一個 (Lại một người nữa)
  33. Sơ đáo Thiên Bảo ngục - 初到天保獄 (Mới đến nhà lao Thiên Bảo)
  34. Thính kê minh - 聽雞鳴 (Nghe gà gáy)
  35. Nạn hữu Mạc mỗ - 難友幕某 (Bạn tù họ Mạc)
  36. Tù lương - 囚糧 (Cơm tù)
  37. Giải trào - 解嘲 (Pha trò)
  38. Nạn hữu nguyên chủ nhiệm L - 難友原主任L (Bạn tù L, nguyên là chủ nhiệm)
  39. Đổ phạm - 賭犯 (Tù đánh bạc)
  40. Đồng Chính (thập nhất nguyệt nhị nhật) - 同正(十一月二日) (Đồng Chính (ngày 2 tháng 11))
  41. Lữ quán - 旅館 (Quán trọ)
  42. Văn thung mễ thanh - 聞舂米聲 (Nghe tiếng giã gạo)
  43. Dạ lãnh - 夜冷 (Đêm lạnh)
  44. Tảo - 早 (Buổi sớm)
  45. Nhập Tĩnh Tây huyện ngục - 入靖西縣獄 (Vào nhà ngục huyện Tĩnh Tây)
  46. Việt hữu tao động (Ung báo, Xích đạo tấn thập nhất nguyệt thập tứ nhật) - 越有騷動(邕報赤道訊十一月十四日) (Việt Nam có bạo động (Tin Xích đạo, báo Ung Ninh 14-11))
  47. Chiết tự - 折字 (Chơi chữ)
  48. Lời kêu gọi toàn quốc kháng chiến
  49. Cảnh binh đảm trư đồng hành - 警兵擔豬同行 (Cảnh binh khiêng lợn cùng đi)
  50. Thế lộ nan - 世路難 (Đường đời hiểm trở)

Xem
tất cả tác phẩm

Hướng dẫn tìm kiếm:
  • Nhập trực tiếp chữ Hán, hoặc chữ Latinh
  • Nhấn vào chữ "V" hoặc "P".
  • Chữ "V" tìm kiếm từ âm Hán Việt.
  • Chữ "P" tìm kiếm từ Pinyin.
  • Các nút: 一 丨 ノ 丶 フ dùng để tìm chữ qua nét bút.
  • Hoặc dùng: Vẽ chữ rồi tìm
  • Tải app từ điển này:
  • App dành cho điện thoại Android: Tải về

NỘI DUNG CHÍNH

hvdic.thaiphong.net

Những nội dung căn bản nhất của website bạn có thể truy vấn:

TRA CỨU

CÔNG CỤ

KHÁC

Xem thêm:

khi, kỳ [ ]

5D5C, tổng 12 nét, bộ sơn 山 (+9 nét)

Xem thêm:

diêu [ yáo , yào ]

9E5E, tổng 15 nét, bộ điểu 鳥 (+10 nét)

Nghĩa: diều mướp, diều hâu, chim diêu

Xem thêm:

[ sī ]

53AE, tổng 14 nét, bộ hán 厂 (+12 nét)

Nghĩa: kẻ chặt củi

Quảng Cáo

bán mật mía